Ôn thi Chứng chỉ Ứng dụng CNTT Nâng cao bằng các câu hỏi thông dụng

Câu 1: Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

  1. Shift + End

  2. Alt + End

  3. Ctrl + End

  4. Ctrl + Alt + End

Câu 2: Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

  1. Alt + A

  2. Ctrl + A

  3. Ctrl + Shift + A

  4. Câu 1 và 2.

Câu 3: Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

  1. Click 1 lần trên đoạn

  2. Click 2 lần trên đoạn

  3. Click 3 lần trên đoạn

  4. Click 4 lần trên đoạn.

Câu 4: Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

  1. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

  2. Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

  3. Nháy chuột vào từ cần chọn

  4. Bấm phím Enter

Câu 5: Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

  1. Table – Merge Cells

  2. Table – Split Cells

  3. Tools – Split Cells

  4. Table – Cells

Câu 6: Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án)

  1. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

  2. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.

  3. Chọn vào mục trong Office Clipboar

  4. Tất cả đều đúng

Câu 7: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

  1. Chia sẻ tài nguyên

  2. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

  3. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

  4. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

Câu 8: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

  1. Primary memory

  2. Receive memory

  3. Secondary memory

  4. Random access memory.

Câu 9: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

  1. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) .

  2. Máy quét ảnh (Scaner).

  3. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

  4. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

Câu 10: Khái niệm hệ điều hành là gì ?

  1. Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

  2. Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

  3. Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

  4. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

Câu 11: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:?

  1. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Delete

  2. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Ctrl + Delete

  3. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Alt + Delete

  4. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Shift + Delete

Câu 12: Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Thẻ Transitions

  2. Thẻ View

  3. Thẻ Animations

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 13: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert\Hyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Exiting file or Web page

  2. Place in this document

  3. Create New Document

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 14: Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Thẻ Layout \ Margin Cells

  2. Thẻ Layout \ Merge Cells

  3. Thẻ Layout \ Split Table

  4. Thẻ Layout \ Split Cells

Câu 15: Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

  1. Insert

  2. Edit

  3. File

  4. View

Câu 16: Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Thẻ Insert, chọn Object

  2. Thẻ Insert, chọn TextBox

  3. Thẻ Insert, chọn Screenshot

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 17: Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Thẻ View

  2. Thẻ Animations

  3. Thẻ Transitions

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 18: Để xóa tất cả ghi chú trong tập tin Powerpoint, sau khi chọn đối tượng đầu tiên có ghi chú, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Delete

  2. Delete all Markup in this Presentation

  3. Delete all Markup on the Current Slide

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 19: Để đóng nhanh một cửa số trong Windows ta dung tổ hợp phím nào sau đây?

  1. ALT – F1

  2. ALT – F3

  3. ALT – F2

  4. ALT – F4

Câu 20: Trong soạn thảo Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

  1. View \ Dropcap

  2. Page Layout \ Dropcap

  3. Insert \ Dropcap

  4. Home \ Dropcap

Câu 21: Trong Powerpoint muốn xóa một slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

  1. File\ Delete Slide

  2. Edit\ Delete Slide

  3. Ý 1 và 2 đều đúng

  4. Cả 3 ý trên đều sai

Câu 22: Trang Web Youtube là gì?

  1. Mạng xã hội

  2. Đọc tin tức

  3. Trang Web chia sẻ video trực tuyến

  4. Thư điện tử

Câu 23: Trong Powerpoint muốn chèn thêm WordArt (chữ nghệ thuật):

  1. Insert \Text\ WordArt

  2. Kích biểu tượng Fill Color

  3. Insert \ Chart

  4. Design \ Format Background

Câu 24: Trong Excel, để tạo một liên kết từ ô A40 đến 1 trang web, bạn sử dụng lựa chọn nào trong hộp Link To?

  1. Existing File or Web Page

  2. Place in This Document

  3. Email Address

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 25: Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

  1. Thẻ Design \ Chart Layouts \ Line

  2. Thẻ Format\ Format Selection

  3. Thẻ Design\ Switch Row\Column

  4. Thẻ Design\ Change Chart Type\ Line

Câu 26: Trong Excel, để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

  1. Chuột phải vào biên cột \ chọn Hide

  2. Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home\Format \ chọn Hide & Unhide

  3. Chọn các cột cần làm ẩn, vào View\Hide

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

Câu 27: Trong Excel, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

  1. File\Protect \ Protect Sheet

  2. Review\Protect \ Protect Sheet

  3. Review\Changes \ Protect Sheet

  4. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 28: Trong Excel, giả sử ô A4 chứa kết quả một công thức, để sao chép kết quả (chỉ lấy giá trị) trên vào ô A8, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste

  2. Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Formula

  3. Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Value

  4. Tại ô A8 \ Copy, tại ô A4 \ Paste Special, chọn Formula

Câu 29: Để xóa đồng thời nội dung, định dạng, ghi chú, liên kết trong bảng tính, sau khi chọn toàn bộ bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  1. Vào Home\Clear \ Clear Contents

  2. Vào Home\Clear \ Clear Formats

  3. Vào Home\Clear \ Clear Hyperlink

  4. Vào Home\Clear \ Clear All

Câu 30: Trong bảng tính Excel, nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại Không Đạt. Theo bạn, công thức nào dưới đây là công thức đúng (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)

  1. IF(G6>=5,”Đạt”) ELSE (“Không đạt”).

  2. IF(G6<5,”Không đạt”,”Đạt”).

  3. IF(G6=<5,”Đạt”,”Không đạt”).

  4. IF(G6>5,”Đạt”,”Không đạt”).