Giá tôn Đông Á 0.6 zem

Giá tôn Đông Á 0.6 zem hiện đang được cập nhật mới nhất trên website: tonthepsangchinh.vn. Tôn Đông Á 0.6 zem hiện đang được nhiều công trình ở TPHCM & các tỉnh phía Nam tiêu thụ với tốc độ rất cao. Mặt hàng trước khi đưa ra thị trường tiêu thụ, đã thông qua các khâu kiểm tra kĩ càng, chúng có chất lượng tốt, đó là nhờ áp dụng công nghệ hiện đại, kĩ thuật cao trong sản xuất.

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là nhà phân phối sản phẩm tôn Đông Á 0.6 zem đến tận tay người tiêu dùng, ưu tiên về nhiều yếu tố: chất lượng toàn diện, kích thước quy cách tôn đa dạng, thiết kế theo từng cấu trúc/ địa hình công trình, màu sắc, độ bền lớn, không bay màu,.. Hãy gọi trực tiếp đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận báo giá mới nhất trong hôm nay

bang-bao-gia-ton-dong-a-xay-dung-sang-chinh

Thông tin về Tôn Đông Á 0.6 zem

Ưu điểm:

  • Tôn lạnh màu Đông Á 0.6 zem – đây là loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm 55% có  tuổi  thọ bền bỉ. Độ bền qua kiểm nghiệm cho thấy lớn hơn rất nhiều lần so với những loại tôn mạ kẽm thông thường khác
  • Với ưu điểm lớn vượt trội về khả năng chống bào mòn cao, tính kháng nhiệt rất, lớp phủ anti-finger sẽ giúp cho bề mặt mịn màng, sáng đẹp. Chống chọi lại nhiều tác nhân ô xy hóa từ môi trường, ngăn ngừa sự bong tróc trên lớp mạ trên mặt tôn, chống trầy xước trong quá trình dập, cán. Từ đó, việc thi công xây dựng sẽ trở nên cực kì dễ dàng

Ứng dụng:

Mục đích sử dụng tôn Đông Á 0.6 zem thì có rất nhiều, tiêu biểu như: làm tấm lợp, vách ngăn văn phòng – nhà vệ sinh, ván trần, trang trí nội thất, làm cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, …

Quy cách tôn lạnh màu Đông Á 0.6 zem

  • Tiêu chuẩn JIS G3321:2010 – Nhật Bản, BS EN 10346:2009 -Châu Âu, AS 1397:2011 – Úc, ASTM A792/A792M-10 – Mỹ.
  • Cán sóng: 5 sóng vuông công nghiệp, 9 sóng tròn, 9 sóng vuông dân dụng, 13 sóng la phông
  • Sóng ngói, sóng ruby, sóng seamlock, sóng cliplock
  • Độ dày: 0.6 zem
  • Khổ rộng tôn: 1,07 mét
  • Chiều dài: cắt gia công theo đúng kích thước yêu cầu của khách hàng.

Thông số và tiêu chuẩn Tôn Đông Á 0.6 zem

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất thiết bị 120.000 tấn/năm
Độ dày (mm) 0.6zem
Khổ rộng (mm) 750 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn) Tối đa 10 tấn
Đường kính trong (mm) 508

 

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Màu sắc Màu sắc đa dạng
Thép nền Tôn Đông Á 0.6 zem theo tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ). 
Lớp sơn phủ Polyester, Super Polyester
Lớp sơn mặt chính 5μm – 25μm.
Lớp sơn lót mặt chính 3μm – 10μm.
Lớp sơn mặt lưng 3μm – 15μm.
Lớp sơn lót mặt lưng 3μm – 10μm
Độ cứng bút chì ≥ 2H
Độ bền dung môi Mặt chính ≥ 100 DR. Mặt lưng ≥ 70 DR
Độ bền va đập 500 x 500 mm: Không bong tróc
Độ bền uốn ≤ 3 T
Độ bám dính ≥ 95%
Phun sương muối Mặt chính: Sau 500 giờ, đạt, mặt lưng: Sau 200 giờ, đạt
Giới hạn chảy ≥ 270 MPa (N/mm2)
Trọng lượng cuộn Tối đa 10 tấn
Đường kính trong 508 mm

Bảng báo giá tôn Đông Á được cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh

Công ty nhận báo giá tôn lạnh màu Đông Á theo từng thời điểm cụ thể. Người tiêu dùng dựa vào đặc điểm thi công mà cần số lượng tôn sao cho hợp lý, cộng với khoảng cách giao hàng gần xa nên chi phí cũng sẽ thay đổi.

Tại những công trình ở TPHCM & các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam, chúng tôi xin giao hàng tận nơi. Dịch vụ trọn gói đảm bảo tiến độ xây dựng như dự kiến. Cho ra đời nhiều chính sách ưu đãi chiết khấu cao. Để tư vấn trực tiếp 24/24h, xin khách hàng gọi đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Đại lý Tôn Đông Á 0.6 zem tại TPHCM & các tỉnh Miền Nam

Đến với Tôn thép Sáng Chinh, bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng sản phẩm bởi với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động, chúng tôi luôn nói không nói hàng giả, hàng nhái. Hỗ trợ 24/7 dịch vụ làm rõ mọi thắc mắc, mang lợi ích của khách hàng đặt lên trên hết

  • Tư vấn kĩ càng về kiểu dáng, màu sắc. Thông qua yêu cầu để việc gia công trở nên phù hợp
  • Có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cao, cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng
  • Hỗ trợ dịch vụ vận chuyển giao hàng tận nơi
  • Giá gốc niêm yết từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua tôn