Bạn cần báo giá thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại Phía Nam là đơn vị uy tín, điều đặn mỗi ngày luôn cập nhật báo giá vật tư chính xác nhất. Công ty sẽ vận chuyển an toàn đến tận nơi, đúng giờ. Qúy khách hoàn toàn an tâm

Bạn cần báo giá thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm hãy liên hệ chúng tôi. Tại kho Sáng Chinh Steel luôn có sẵn hàng cho những công trình nào đang có nhu cầu sử dụng thép ống.

Mẫu mã thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm được cung cấp chính xác, áp dụng thi công đem lại độ bền vững cao. Việc gia công thép ống đúc/ ống mạ kẽm/ ống đen sẽ tiết kiệm nhiều ngân sách hơn cho người mua hàng, đồng thời ngăn cản tình trạng lãng phí thép

bang-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

 Thép Ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm có những ưu điểm nổi bật là gì?

– Chịu áp lực tốt: Độ cứng của thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm rất cao, nên chúng chịu được hầu hết ở mọi môi trường mang tính khắc nghiệt cao. Riêng với thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm được mạ kẽm, vì được bao bọc lớp kẽm bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn ô xi hóa

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

– Thuận tiện trong việc chế tạo, bảo trì và lắp đặt: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên bảo đảmvề mặt kinh tế. Thêm nữa, việc lắp đặt thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm mạ kẽm xây dựng cũng dễ dàng, nhanh chóng. Tùy sử dụng trong môi trường nào mà tuổi thọ của thép ống đúc cũng sẽ khác nhau

Bảng báo giá Thép Ống Đúc

Bảng báo giá thép ống nói chung được doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Những tiêu chí để đánh giá một thép ống đúc tốt:

  • Phần thân của thép ống đúc phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép đúc ít hoặc không bị han gỉ. Ống thép có thể đã sơn chống gỉ hay mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần phải có những cách bảo quản thép ống thô sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng và bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển.
  • Nhẵn và mịn đối với bề mặt bên trong và bên ngoài thành ống. Bạn cần lưu ý là trong trường hợp Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

Nơi cung ứng thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm tốt nhất?

Hoạt động trong nghành nghề cung cấp sắt thép xây dựng đã nhiều năm tại Miền Nam, Tôn thép Sáng Chinh phân phối chủng loại thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm đến với mọi công trình lớn nhỏ. Chất lượng thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm đã thông qua sự kiểm định bởi Bộ Xây Dựng, nhập hàng thường xuyên từ các nhà máy nổi tiếng trong nước & nhập khẩu từ các nước: Mỹ – Canada – Úc – Ấn Độ- Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật Bản,..